Notice: Function WP_User_Query::query was called incorrectly. User queries should not be run before the plugins_loaded hook. Please see Debugging in WordPress for more information. (This message was added in version 6.1.1.) in /usr/local/lsws/baolongmobile.vn/html/wp-includes/functions.php on line 5835
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thú y - Tổng hợp - Tiếng Anh Du Học - Bảo Long Mobile

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp – Tiếng Anh Du Học

Bài viết Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp – Tiếng Anh Du Học thuộc chủ đề về Hỏi và Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://baolongmobile.vn/ tìm hiểu Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp – Tiếng Anh Du Học trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp – Tiếng Anh Du Học”

Đánh giá về Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp – Tiếng Anh Du Học


Xem nhanh
📌Luôn tự tin với mọi tình huống giao tiếp cùng Topica Native:
🔹 Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn
🔹Linh động 16 tiết/ngày
🔹Cam kết đầu ra sau 3 tháng
🔹Chỉ 139k/ngày cùng giáo viên Âu, Mỹ, Úc
🔹Trả góp học phí lãi suất 0%
#topicanative #tienganhgiaotiep #studyenglish #hoctienganh

Từ vựng về chuyên ngành được xem là một trong số những chủ đề rất “hot” đối với người học tiếng Anh, bởi nó cung cấp khối lượng lớn từ vựng cho người học tương đương lúc cần, các bạn có khả năng đơn giản reset ngay lập tức. Ngày nay, chuyên ngành thú vị là một chi nhánh quan trọng đối với ngành y tế. Hiểu được điều đó, bài viết hôm nay tienganhduhoc.vn muốn chia sẻ đến bạn tài liệu tiếng Anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp từ vựng ngay sau đây.

Các bạn xem thêm các bài viết đang được quan tâm nhất sau đây:

  • Tổng hợp thuật ngữ – từ vựng tiếng Anh chuyên ngành in ấn
  • Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
  • ngôn từ & Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dầu khí
 Từ vựng tiếng anh về nuôi thú y
Từ vựng tiếng anh về nuôi thú y

1. Name nuôi dưỡng con bằng tiếng Anh

  • con chó – con chó con: con chó con – con chó con
  • cừu – cừu: con cừu – cừu non
  • mèo – mèo con: mèo con – mèo con
  • heo – heo con: con heo – con heo con
  • thỏ: thỏ con
  • bò- bê: bò sữa – bê bê
  • bear- cub: con gấu – con gấu

Bí ẩn tháng 7 cô hồn và câu chuyện đáng sợ ai cũng cần phải biết 😱🥶

Mô tả video

📌Luôn tự tin với mọi tình huống giao tiếp cùng Topica Native:n🔹 Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễnn🔹Linh động 16 tiết/ngàyn🔹Cam kết đầu ra sau 3 thángn🔹Chỉ 139k/ngày cùng giáo viên Âu, Mỹ, Úcn🔹Trả góp học phí lãi suất 0%n#topicanative #tienganhgiaotiep #studyenglish #hoctienganh

2. Các cụm từ tiếng Anh thú y

  • một đàn chim: một đàn gia cầm
  • một đàn gia súc: một đàn đại cục
  • a school of fish: một đàn cá
  • một bầy chó: một bầy chó
  • một mớ hỗn độn của mèo: một đàn mèo
  • hệ thống tiết niệu: hệ thống tiết niệu
  • hệ thống tiêu hóa: hệ thống tiêu hóa
  • trưởng thành về tình dục sớm hơn: dục sớm
  • khả năng sinh lý: khả năng sinh lý
  • miễn dịch: miễn dịch
  • tiêu hóa: tiêu hóa

Tổng quan tiếng Anh Chăn nuôi Thú y

Mô tả video

Video mô tả tổng quan kiến thức nền tiếng Anh Chăn nuôi – Thú y.nHy vọng qua video trên, các bạn có cái nhìn tổng quát về tiếng Anh chuyên ngành, và nắm được những nội dung chúng ta sẽ cùng nhau thảo luận trên Kênh trong thời gian tới.nnGoodluck everyone!

3. Những từ liên quan tới hoạt động thiết lập thú y

 từ vựng chuyên ngành thú y
Từ vựng chuyên ngành thú y
  • feed: cho ăn
  • dog passport: giấy hành động của chó
  • to chip a dog / cat: mount con chip điện tử vào con chó / mèo
  • phí thú y / bác sĩ thú y: tiền thu phí
  • Desarasitar: bắt rận
  • bọ chét: bọ chét
  • delouse: bắt rận
  • cổ áo bọ chét: cổ áo cho chó bọ chét
  • on a leash / lead: trên dây xích
  • to spay / neuter: thiến,
  • to be in heat = estar en celo: ấm ấm
  • to go walkies: đi bộ
  • dắt chó đi dạo: dắt chó đi dạo
  • trung tâm cứu hộ động vật: trung tâm cứu hộ động vật
  • để đưa một con vật vào giấc ngủ: làm cho một con vật chết
  • chăn nuôi bò: chăn nuôi bò
  • nuôi bò lấy sữa: chăn nuôi bò lấy sữa
  • hộ nông dân: nuôi nông hộ
  • chăn nuôi: nuôi dưỡng tiếng
  • thức ăn chăn nuôi: thức ăn nuôi dưỡng
  • trang trại: trại chăn nuôi
  • bò: gia cục
  • trâu: con trâu
  • bê: bê bê
  • con bò: con bò
  • hen: gà mái
  • ngựa: ngựa
  • cừu non: cừu
  • con la: con la
  • lợn: lợn
  • gà tây: gà tây
  • vắt sữa bò: vắt sữa bò
  • bull: bò đực
  • cho gà ăn: cho gà ăn
  • heo nái: heo nái
  • feeder pig: heo con đã cai sữa
  • market heo: heo nuôi thịt để bán ra thị trường / heo thịt
  • thịt heo: thịt heo
  • hàm lượng: thức ăn được ăn vào
  • cho con bú: thời gian cho con bú
  • cai sữa: sự cai sữa
  • cai sữa: heo con cai sữa
  • thuần chủng: giống thuần chủng
  • crossbred: lai create same with other same same
  • nhân đàn: đàn nuôi dưỡng loại thương phẩm
  • chuồng / nhà kho: nhà sử dụng để chăn nuôi
  • thức ăn chăn nuôi: thức ăn nuôi dưỡng
  • con giống: heo giống để sản xuất ra heo con
  • swine genetics: heo same same có tính di truyền
  • thức ăn viên: cám viên
  • feed mill: nhà máy sản xuất / thức ăn biến chế độ
  • splayed leg: heo con đẻ mổ có chân dạng chân
  • stockman: người nuôi dưỡng vật liệu thô
  • tỷ lệ tăng trưởng: trưởng tỷ lệ tăng trưởng
  • trang trại quốc doanh chăn nuôi gia súc: nông trường nuôi
  • chăn nuôi lợn và gia cầm: nuôi lợn gà
  • một đàn chim: một đàn gia cầm
  • một đàn gia súc: một đàn đại cục
  • dắt chó đi dạo: dắt chó đi dạo
  • trung tâm cứu hộ động vật: trung tâm cứu hộ động vật
  • để đưa một con vật vào giấc ngủ: làm cho một con vật chết
  • ủ chua: cỏ tươi để cho động vật ăn vào mùa đông
  • máng: máng ăn
  • pen: bãi đất có hàng rào để nuôi vật thể động
  • bầy đàn: bầy, đàn thú ăn và sống giống nhéu
  • pin: dãy chuồng nuôi gà

Xem thêm: – Tiếng Anh chuyên ngành logistics a> – Từ vựng, thuật ngữ, câu ứng dụng mẫu 2020 – Từ vựng tiếng Anh chuyên quản lý chất lượng – Tổng hợp từ ngôn ngữ Anh chuyên ngành dệt sợi có khả năng mặc định

[Tiếng anh chuyên ngành thú y] Bệnh lý hệ thống

Mô tả video

[Tiếng anh chuyên ngành thú y] Bệnh lý hệ thốngnnVietvet xin gửi đến các bạn bài học [Tiếng anh chuyên ngành thú y] Bệnh lý hệ thống. Đừng quên chia sẻ và đăng ký kênh DuongVlog các bạn nhé.nn====================================================nTRUNG TÂM ĐÀO TẠO THÚ Y TRỰC TUYẾN CHẤT LƯỢNG CAO VIETVETnHotline: 0903.153.057 BS.Dương – Zalo/gọinKhai giảng các lớp: Siêu âm, X-quang, xương khớp, xét nghiệm, ngoại khoa, mắt, da liễu, thuốc – phối hợp thuốc, chẩn đoán và điều trị chó mèo, heo, gà, vịt, trâu, bò, dê, cừu,…

4. Từ vựng đặc biệt quan trọng với các bác sĩ thú y.

Các bác sĩ thú y học được càng nhiều từ trong từ điển chuyên ngành thú y sẽ càng có lợi cho công việc. một số từ chuyên ngành cơ bản mà bạn cần phải nhớ là:

  • Vet: bác sĩ thú y
  • Swine: loài lợn
  • Veterinary Veterinary: bệnh thú y
  • Surgical models: mô hình phẫu thuật 
  • Translational research: thống kê quy trình chuyển đổi
  • Procedural training: sự huấn luyện có phương pháp
  • Preclinical: lâm sàng, biểu hiện lâm sàng
  • Alternative: thay thế
  • Testing of pharmaceuticals: kiểm tra dược phẩm 
  • Toxicologic: độc tính
  • Anatomic: giải phẫu 
  • Unique advantages: lợi ích đặc biệt 
  • Cardiovascular systems: hệ thống tim mạch 
  • Physiologic: sinh lý
  • Integumentary systems: hệ thống da, mô, vảy
  • Urinary systems: hệ thống tiết niệu (đường tiểu)
  • Investigator: điều tra viên 
  • Domestic farm breeds: các giống vật nuôi thực tế ở trang trại 
  • Physiologic function: khả năng sinh lý
  • Miniature breeds: các giống bản sao y thu nhỏ 
  • Transgenic: giống chuyển gen 
  • Pigmented vs nonpigmented skin varieties: da mang sắc tố màu và mượt
  • Genetically modified animals: những động vật biến đổi gen
  • Sexually mature earlier: sự động dục sớm 
  • Laboratory conditions: trong môi trường phòng thí nghiệm
  • Embryo – fetal studies: sự nghiên cứu tế bào
  • Mammals: động vật lớn, động vật có vú
  • Nonhuman primate: loài linh trưởng
  • Distribution of blood: sự phân chia lượng máu
  • Vein: tĩnh mạch 
  • Occlusion will result in a total infarct: sự tắc mạch máu
  • Neuromyogenic conduction system: hệ thống dẫn truyền thần kinh
  • dog passport:  giấy thông hành của chó
  • vet’s/veterinary fees: tiền phí thu y
  • desparasitar: bắt rận
  • to spay/ neuter: thiến, hoạn
  • animal rescue centre: trung tâm cứu hộ động vật
Học từ vựng chuyên ngành thú y
Học từ vựng chuyên ngành thú y
  • prevention and treatment: phòng và trị
  • therapies: liệu pháp
  • reduce: hạn chế
  • impact of the disease: ảnh hưởng của bệnh
  • depopulation: làm sạch
  • rigorous disinfection: khử trùng nghiêm ngặc
  • contaminated farm: trại bị nhiễm
  • achieved: đạt được
  • biosecurity: an toàn sinh học
  • vaccinnation: tiêm phòng
  • live vaccine: vắc xin phép sống
  • oid-based in activated vaccine: vắc xin phép nhũ dầu vô hoạt
  • regarded as necessary: coi như không cần
  • method of control relies on vaccination: phương pháp kiểm soát chủ yếu dựa vào tiêm chủng
  • due to the high degree of variation: do mức độ biến đổi cao
  • subclinical: cận lâm sàng
  • clinical: lâm sàng
  • detectable symptoms: phát hiện triệu chứng
  • susceptible to clinical: dễ có khả năng bị lâm sàng
  • severe infections: nhiễm trùng nghiêm trọng
  • secondary bacterial infection: nhiễm trùng thứ cấp
  • occurred in: xảy ra
  • long-lasting suppression of the immune system: triệt tiêu nghiêm trọng lâu dài hệ thống miễn dịch
  • immunosuppressed: ức chế miễn dịch
  • affect healthy: gây ảnh hưởng sức khỏe
  • sudden after an incubation: đột ngột sau khi ấp
  • mortality: tỷ lệ tử vong
  • morbidity: tỷ lệ mắc bệnh
  • the presence of maternal antibody: sự hiện diện của kháng thể truyền từ con mẹ
  • modify the way disease progresses: sửa đổi cách tiến triển bệnh
  • the virulence of field strains varies: độc lực của các dòng virus
  • considerably: đáng kể
  • readily isolated: dễ dàng phân lập
  • an organ of: cơ quan
  • shed in the faeces: thải ra theo phân
  • spread: lây lan
  • contaminated environment: môi trường bị ô nhiễm
  • caried in dust: mang theo bởi bụi
  • fomites: vật chủ truyền bệnh
  • rodent: loài gặm nhấm
  • stable and difficult to eradicate: ổn định và khó tiêu diệt
  • vertical transmisssion: truyền dọc
  • high contagious viral infection : nhiễm trùng virus truyền nhiễm cao
  • chicken flocks in most countries : đàn gà ở hầu hết các quốc gia
  • severity of the disease :mức độ nghiêm trọng của bệnh
  • depend on : phụ thuộc vào
  • age and breed : tuổi và giống
  • vỉrulence of virus: độc tính của virus
  • include: bao gồm
  • a rapid drop in feed and water consumption: hạn chế lượng ăn vào và tiêu thụ nước
  • mucoid diarrhea: tiêu chảy phân nhầy
  • soiled vent feathers: bẩn lông lỗ huyệt
  • ruffled feathers: lông xù
  • listless chicks: gà con bơ phờ
  • unsteady gait: dáng đi không vững
  • sitting in huched possition: ngồi tư thế khom
  • picking at own vent: tự mổ lỗ huyệt
  • sleeping with beak touching the floor: ngủ với mỏ chạm sàn

Xem thêm: Download 6000+ từ vựng tiếng Anh thông dụng PDF tổng hợp 2020 theo chuyên ngành

Những điều cần biết khi mở cửa hàng Kinh doanh thuốc Thú y | Dr. Vet

Mô tả video

Mở cửa hàng thuốc thú y cần những gì? Điều kiện kinh doanh thuốc thú y ra sao? Hồ sơ đăng ký kinh doanh như thế nào? Là băn khoăn chung của nhiều người khi muốn mở cửa hàng bán thuốc thú y nhưng lại không biết phải tiến hành thế nào? Để hiểu hơn về vấn đề này, mời bạn tham khảo video saunLiên hệ team Dr.vet SĐT : 098.222.0717 nFacebook: https://www.facebook.com/Drvetcungchannuoivietnamphattrien nLiên hệ team Công ty cổ phần phân phối và tiếp thị Minh Long nĐịa chỉ: Số 10, đường 3A, KCN Vsip Bắc Ninh nFacebook: https://www.facebook.com/thuocthuyminhlong nSĐT: 096.222.7373nnmở cửa hàng thuốc thú y,mở đại lý thuốc thú y,bác sĩ thú y,kinh doanh online,thuốc thú y,thú y,kinh doanh,kinh doanh thuốc thú y,đại lý thú y,khởi nghiệp,thủ tục mở phòng khám thú y,kinh nghiệm mở phòng khám thú y,thủ tục buôn bán thuốc thú y,cửa hàng thuốc thú y,chiến lược kinh doanh,kinh doanh đột phá,cửa hàng,xu thế của thế kỷ 21,giấy tờ cần có để mở cửa hàng thuốc thú y,dr vet,khó khăn khi mở cửa hàng thuốc thú y

4. Những mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành thú y cơ bản

Từ vựng chuyên ngành thú y
Từ vựng chuyên ngành thú y

Bên cạnh việc học từ vựng, cụm từ tiếng Anh chuyên ngành thú y thông dụng, mọi người cũng cần học một số mẫu câu tiếng Anh cơ bản để có khả năng giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành hiệu quả. Sau đây là một vài mẫu câu mà khách hàng thường nói khi đến cửa hàng thú y:

  • My dog has completed quarantine: Chó của tôi đã được kiểm dịch.
  • My dog has its vaccinations and tests up to date: Con chó của tôi đã tiêm vắc-xin phép và được kiểm tra định kỳ.
  • My cat’s taking its medication: Con mèo của tôi đang uống thuốc.
  • My dog bit me when I went to touch it’s tail: Con chó của tôi cắn tôi khi tôi chạm vào đuôi của nó.
  • My cat has ripped off its dressing/bandage: Mèo của tôi đã được thay băng.
  • Does my dog have any illness? Con chó của tôi có bị bệnh gì không?
  • How will my dog be examined by a doctor? Chú chó của tôi sẽ được kiểm tra sức khỏe như thế nào?
  • Do I need to vaccinate my puppy? Tôi có cần tiêm chủng cho chú chó con của mình không?

Xem ngay: Top 17 website học từ vựng tiếng Anh miễn phí Hiện tại 2020

Hy vọng với những từ, cụm từ này ở bộ tài liệu tiếng Anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp từ vựng, mọi người có thể cải thiện hơn được kiến thức tiếng Anh chuyên ngành của mình, làm việc hiệu quả hơn và đặc biệt tăng được có khả năng giao tiếp tốt với khách hàng người nước ngoài. Nếu có thắc mắc gì các bạn hãy để lại bình luận bên dưới, Chúng Tôi sẽ cố gắng giải đáp cho các bạn sớm nhất có khả năng. Chúc mọi người một ngày học tập vui vẻ!

NHẬP MÃ TUHOC5TR – NHẬN NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng


Các câu hỏi về thuốc thú y tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thuốc thú y tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết thuốc thú y tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết thuốc thú y tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết thuốc thú y tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Xem nhanh
📌Luôn tự tin với mọi tình huống giao tiếp cùng Topica Native:
🔹 Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn
🔹Linh động 16 tiết/ngày
🔹Cam kết đầu ra sau 3 tháng
🔹Chỉ 139k/ngày cùng giáo viên Âu, Mỹ, Úc
🔹Trả góp học phí lãi suất 0%
#topicanative #tienganhgiaotiep #studyenglish #hoctienganh

Các Hình Ảnh Về thuốc thú y tiếng anh là gì


Các hình ảnh về thuốc thú y tiếng anh là gì đang được Bảo Long Mobile Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư lienhe@domain.com. Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm báo cáo về thuốc thú y tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin về thuốc thú y tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

Nguồn Tin tại: https://baolongmobile.vn/

Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://baolongmobile.vn/hoi-dap/

Related Posts


Deprecated: File Giao diện không có comments.phpkhông dùng nữa từ phiên bản 3.0.0! Không có giải pháp nào thay thế. Hãy định nghĩa mẫu comments.php trong giao diện của bạn. in /usr/local/lsws/baolongmobile.vn/html/wp-includes/functions.php on line 5583

Một bình luận cho “Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thú y – Tổng hợp – Tiếng Anh Du Học”