Notice: Function WP_User_Query::query was called incorrectly. User queries should not be run before the plugins_loaded hook. Please see Debugging in WordPress for more information. (This message was added in version 6.1.1.) in /usr/local/lsws/baolongmobile.vn/html/wp-includes/functions.php on line 5835
Check-in time - Từ điển số - Bảo Long Mobile

Check-in time – Từ điển số

Bài viết Check-in time – Từ điển số thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://baolongmobile.vn/ tìm hiểu Check-in time – Từ điển số trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Check-in time – Từ điển số”

Đánh giá về Check-in time – Từ điển số


Xem nhanh
#VOATIENGVIET #HOCTIENGANHCUNGVOA
Học tiếng Anh hiệu quả, nhanh chóng: http://www.facebook.com/HocTiengAnhVOA, http://www.voatiengviet.com/section/hoc-tieng-anh/2693.html. Nếu không vào được VOA, xin hãy vào http://vn3000.com để vượt tường lửa. Các chương trình học tiếng Anh miễn phí của VOA (VOA Learning English for Vietnamese) có thể giúp bạn cải tiến kỹ năng nghe và phát âm, hiểu rõ cấu trúc ngữ pháp, và sử dụng Anh ngữ một cách chính xác. Xem thêm: http://www.facebook.com/VOATiengViet

Luyện nghe nói và học từ vựng tiếng Anh qua video. Xem các bài học kế tiếp: https://www.youtube.com/playlist?list=PLD7C5CB40C5FF0531

Đây là chương trình Everyday Grammar – Ngữ pháp Thông dụng. Nếu đi chơi hay du lịch nhiều thì chắc hẳn các bạn không còn xa lạ gì với cụm từ Check in phải không? Tuy nhiên trong tiếng anh chúng ta còn rất nhiều cụm động từ hình thành từ động từ Check nữa và chúng sẽ có những nghĩa khác nhau. Cùng tìm hiểu một số cụm từ như thế trong video hôm nay các bạn nhé!

Check in” là một cụm động từ. Khi bạn đi du lịch thì rất nên biết cụm từ này. Nó có nghĩa là bạn xác nhận sự hiện diện của mình khi đến đâu đó. Thông thường nó được dùng khi đặt vé máy bay hay các loại đặt vé khác.



“She checked in at the hotel yesterday.”
“Let’s check in with the restaurant hostess (so she knows we’re here).”

Một cụm động từ khác là “check in on” lại có một nghĩa khác. Nó có nghĩa là đảm bảo ai đó vẫn ổn.

“Can you check in on the kids?”
“I’ll check in on Martha, I heard she’s sick.”

“Checkup” là một từ, không phải là một cụm từ. Nó là một danh từ và có nghĩa là một cuộc kiểm tra sức khoẻ hay khám răng miệng.

I went for my annual checkup.”
“I need a dental checkup, my tooth is hurting.”


“Check up on” là một cụm động từ. Nó có nghĩa là đảm bảo điều gì đó đúng hoặc ai đó làm đúng những gì được bảo.

“Craig is new to the project, so please check up on his progress.”
“Sometimes my mom checks up on me.”

ngôn từ thông tin

Tiếng Anh phát âm ngoại ngữ thời gian đăng ký

✅ Mọi người cũng xem : sau briefly là giới từ gì

Hình ảnh cho thời gian đăng ký ngôn từ

Time to the window

Xem thêm nghĩa của từ này

ngôn từ liên quan tới Check-in time
  • À la carte là gì?
  • わりびき tiếng nhật là gì?
  • いっぽつうこう tiếng nhật là gì?
  • しょうが tiếng nhật là gì?
  • まな板(まないた) tiếng nhật là gì?
  • フォーク tiếng nhật là gì?
  • メ イ ン tiếng nhật là gì?
  • オクラ tiếng nhật là gì?
  • ガイド ガイド tiếng nhật là gì?
  • 満席(まんせき) tiếng nhật là gì?
Chủ đề Chủ đề Du lịch

✅ Mọi người cũng xem : mật khẩu id apple là gì

Định nghĩa – Khái niệm

Check-in time là gì?

Check-in time có nghĩa là Thời gian vào cửa

  • Thời gian đăng ký có nghĩa là Time to the door
  • Đây là thuật ngữ được dùng trong lĩnh vực Du lịch.

✅ Mọi người cũng xem : quy hoạch tuyến tính là gì

Time to the English is gì?

Thời gian vào cửa sổ Tiếng Anh có nghĩa là Thời gian đăng ký.

✅ Mọi người cũng xem : ngân hàng ptf là ngân hàng gì

Ý nghĩa – Giải thích

Thời gian đăng ký có nghĩa là Thời gian vào cửa.

This is how to use Check-in time . This is an thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhật mới nhất năm 2022.

✅ Mọi người cũng xem : quy tắc 72 là gì

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Du lịch Check-in time là gì? (hay giải thích Thời gian vào cửa nghĩa là gì?) . Định nghĩa Check-in time là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Check-in time / Thời gian vào cửa. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các ngôn từ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường sử dụng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

✅ Mọi người cũng xem : ví ngân lượng là gì

Từ mới

  • thanh lý hợp đồng tiếng Trung là gì?
  • 株系 tiếng Trung là gì?
  • 芒草 tiếng Trung là gì?
  • 现金流量 tiếng Trung là gì?
  • 摊薄每股收益 tiếng Trung là gì?
  • 基本每股收益 tiếng Trung là gì?
  • 递延所得税资产 tiếng Trung là gì?
  • 企业所得税 tiếng Trung là gì?
  • 米糊 tiếng Trung là gì?
  • Adsorption tiếng Anh là gì?
  • 柱脚 tiếng Trung là gì?
  • 原则性协议 tiếng Trung là gì?
  • 尽一切努力 tiếng Trung là gì?
  • 素颜 tiếng Trung là gì?
  • 块石 tiếng Trung là gì?
  • 干密度 tiếng Trung là gì?
  • thu nhập chịu thuế tính trước tiếng Trung là gì?
  • Pre-determined taxable income expense tiếng Anh là gì?
  • 出具 tiếng Trung là gì?
  • 兹有 tiếng Trung là gì?

✅ Mọi người cũng xem : giá y nghĩa là gì

Chuyên mục

  • Âm thanh
  • Ẩm thực
  • Bảo hiểm
  • Bất động sản
  • Chưa được phân loại
  • Chứng khoán
  • Cơ khí
  • Công nghệ thông tin
  • Dầu khí
  • Du lịch
  • Game
  • Giáo dục
  • Giày da may mặc
  • Gỗ
  • Hoa
  • Hóa học
  • Hợp đồng
  • Internet
  • Kiểm toán
  • Kinh tế
  • Kinh tế tài chính
  • Kỹ thuật
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật ô tô
  • Làm đẹp
  • Luật
  • May mặc
  • Môi trường
  • Mỹ phẩm
  • Ngân hàng
  • Nghề nghiệp
  • Quân đội
  • Quản trị buôn bán
  • thể trạng
  • Thời tiết
  • Thương hiệu
  • Tiền ảo
  • Tình dục
  • Xã hội
  • Xây dựng


Các câu hỏi về check-in time là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê check-in time là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts